xay nha,xay nha tron goi,xay nha ha noi,xay nha gia re,xay nha dep,sua nha
Chuyên: Xây nhà, sửa nhà, sửa chữa nhà ở, Dịch vụ xây nhà uy tín chất lượng.
Nhận thi công xây nhà, tư vấn thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất
XayNhaAZ.Com xin được cung cấp đến quý khách những dịch vụ tiện ích đảm bảo tiết kiệm thời gian, công sức, tiền bạc của quý khách tốt nhất!
-Xây nhà ở trọn gói các loại (nhà biệt thự, nhà phố, nhà chia lô, nhà vườn…)
-Thi Công phần thô
-Thiết Kế Ngoại Thất, Nội Thất
-Hoàn Thiện nhà thô
-Mua, bán, môi giới bất động sản.
-Sửa Nhà Nhanh, đáp ứng theo yêu cầu
ĐƠN GIÁ KHÁI TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
| TT | Loại công trình | Chiều rông mặt tiền chính (A) | Suất đầu tư/m2 sàn XD (tiết kiệm) | Suất đầu tư/m2 sàn XD (trung bình) | Suất đầu tư/m2 sàn XD (cao cấp) |
|
1 |
Nhà phố 1 mặt tiền | A < 4,5m | 3.400.000 | 3.700.000 | 4.500.000 |
|
2 |
Nhà phố 2 mặt tiền | A < 4,5m | 4.000.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
|
3 |
Nhà phố 3 mặt tiền | A < 4,5m | 4.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
|
4 |
Nhà phố | 4,5m A < 6m | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
|
5 |
Biệt thự 3 mặt tiền | 6m < A < 8m | 4.500.000 | 6.000.000 | 6.500.000 |
|
6 |
Biệt thự 4 mặt tiền | A > 8m | 6.500.000 | <7.500.000 | 8.000.000 |
BÁO GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
| Gói tiết kiệm | Gói bổ sung | Gói cơ bản | Gói mở rộng | Gói chuyên nghiệp | Gói cao cấp | |
| Tổng thời gian thiết kế | 55 ngày | 45 ngày | 35 ngày | 25 ngày | ||
| Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1) | 25 ngày | 20 ngày | 15 ngày | 10 ngày | ||
| Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2) | 30 ngày | 25 ngày | 20 ngày | 15 ngày | ||
| Mức độ chỉnh sửa cho phép | 0% | 0% | 0% | 0% | ||
| Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày) | ● | |||||
| Hồ sơ phối cảnh mặt tiền | ● | ● | ● | ● | ||
| Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai) | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn) | ● | |||||
| Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất) | ● | |||||
| Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình) | ● | ● | ● | ● | ||
| Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực) | ● | ● | ● | ● | ||
| Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước) | ● | ● | ● | |||
| Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục) | ● | ● | ||||
| Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công) | ● | |||||
| Hồ sơ hoàn công (hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình) | ● | ● | ||||
| Đơn giá | 3tr+ (đ/bộ HS) | 4,5tr+ (đ/bộ HS) | 65.000 (đ/m2) | 75.000 (đ/m2) | 85.000 (đ/m2) | 95.000 (đ/m2) |
| CÁC GÓI HỒ SƠ BỔ SUNG: | Đơn giá (cộng vào đơn giá trên) | Thời gian (cộng vào thời gian trên) | ||||
| Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà | +50.000 (đ/m2) | +5 ngày (vào đợt 1) | ||||
| Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất | +30.000 (đ/m2) | +5 ngày (vào đợt 2) | ||||
| Phong thủy (cơ bản) | +10.000 (đ/m2) | +2 ngày (vào đợt 1) | ||||
| Phong thủy (chuyên nghiệp) | +15.000 (đ/m2) | +5 ngày (vào đợt 2) | ||||
ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT CỤ THỂ
| Gói | Gói | Gói | Gói | Gói | |
| tiết kiệm | cơ bản | mở rộng | chuyên nghiệp | cao cấp | |
| Tổng thời gian thiết kế | 12 ngày | 45 ngày | 35 ngày | 25 ngày | 17 ngày |
| Thời gian t.kế sơ bộ | 07 ngày | 25 ngày | 20 ngày | 15 ngày | 10 ngày |
| Thời gian t.kế kỹ thuật | 05 ngày | 20 ngày | 15 ngày | 10 ngày | 7 ngày |
| Số lượng phương án thiết kế | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bản vẽ phối cảnh | 1 phòng | 2 phòng | 3 phòng | 4 phòng | Tất cả phòng |
| Mặt bằng bố trí nội thất | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hồ sơ triển khai đồ đạc | ● | ● | ● | ● | |
| Hồ sơ điện, nước | ● | ● | ● | ||
| Hồ sơ triển khai trần, tường … | ● | ● | ● | ||
| Giám sát tác giả | ● | ● | |||
| Giám sát thi công | ● | ||||
| Đơn giá | 4.000.000 (đ/bộ HS) | 100.000 (đ/m2) | 120.000 (đ/m2) | 150.000 (đ/m2) | 180.000 (đ/m2) |
|
BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA
|
|||
|
STT
|
Hạng mục
|
Hình thức
|
Giá/m2
|
|
I
|
Xây thô tầng 1
|
||
|
1
|
Tường 10
|
khoán gọn
|
320,000
|
|
2
|
Tường 20
|
khoán gọn
|
500,000
|
|
II
|
Xây thô tầng trên
|
||
|
1
|
Tường 10
|
khoán gọn
|
340,000
|
|
2
|
Tường 20
|
khoán gọn
|
550,000
|
|
III
|
Xây + trát tầng 1
|
||
|
1
|
Tường 10
|
khoán gọn
|
400,000
|
|
2
|
Tường 20
|
khoán gọn
|
575,000
|
|
IV
|
Xây + trát tầng trên
|
||
|
1
|
Tường 10
|
khoán gọn
|
430,000
|
|
2
|
Tường 20
|
khoán gọn
|
635,000
|
|
V
|
Dóc tường trát lại
|
||
|
1
|
Tầng 1
|
khoán gọn
|
130,000
|
|
2
|
Tầng trên
|
khoán gọn
|
150,000
|
|
VI
|
Ốp lát
|
||
|
1
|
Ốp lát + dóc gạch men cũ
|
ko gạch lát
|
180,000
|
|
2
|
Ốp lát mới không phải dóc gạch men cũ
|
ko gạch lát
|
120,000
|
|
VII
|
Đổ bê tông
|
||
|
1
|
Tầng 1
|
khoán gọn
|
740,000
|
|
2
|
Tầng trên
|
khoán gọn
|
840,000
|
|
VIII
|
Khung nhôm
|
||
|
1
|
Vách nhôm sơn tĩnh điện nẹp U
|
khoán gọn
|
540,000
|
|
2
|
Cửa nhôm sơn tĩnh điện đứng 70
|
khoán gọn
|
620,000
|
|
3
|
Vách nhôm tĩnh điên nẹp sập
|
khoán gọn
|
590,000
|
|
4
|
Cửa nhôm tĩnh điện đứng 90
|
khoán gọn
|
700,000
|
|
IX
|
Trần thạch cao
|
||
|
1
|
Khung xương Hà Nội
|
khoán gọn
|
190,000
|
|
2
|
Khung xương Vĩnh Tường
|
khoán gọn
|
210,000
|
|
X
|
Trần nhựa
|
||
|
1
|
Thông thường
|
khoán gọn
|
110,000
|
|
2
|
Khung xương trần thạch cao
|
khoán gọn
|
140,000
|
|
|
|||
Chú ý: Đơn giá này áp dụng cho diện tích từ 30m2 trở lên.
Tất cả các thông số đều biến động do thực tế hoàn cảnh thi công tại công trình. Giá cả sẽ được thống nhất tại công trình!
Liên Hệ 24/24:
- www.XayNhaAZ.com
- Address: Khu Đô Thị Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội (Hoạt động toàn Hà Nội và một số tỉnh lân cận).
- Tel: 0942.53.53.86 / 0902.134.431
- Fax: +(84) 4.6282.2573.
- Email: XayNhaAZ@gmail.com
- Yahoo chat: XayNhaAZ@yahoo.com

Đọc thêm
1) Xây nhà trọn gói tại Hà nội
6) Mái tôn, cửa sắt, trần thạch cao
7) Thiết Kế Nội Thất, thiết kế kiến trúc
